{"product_id":"used-cisco-c9400-lc-48u-catalyst-9400-48x-1gb-upoe-rj-45-switch-line-card","title":"(ĐÃ QUA SỬ DỤNG) CISCO C9400-LC-48U Catalyst 9400 48x 1GB UPoE RJ-45 \u003ctc\u003ecông tắc mạng\u003c\/tc\u003e Thẻ dòng sản phẩm","description":"\u003cp data-mce-fragment=\"1\"\u003e(ĐÃ SỬ DỤNG) CISCO C9400-LC-48U Catalyst 9400 48x 1GB UPoE RJ-45 \u003ctc\u003ecông tắc mạng\u003c\/tc\u003e Thẻ dòng sản phẩm\u003c\/p\u003e  \u003ch2\u003eThông số kỹ thuật\u003c\/h2\u003e  \u003cdiv class=\"std\"\u003e  \u003ctable border=\"1\"\u003e  \u003ctbody\u003e  \u003ctr\u003e  \u003ctd colspan=\"2\" align=\"center\"\u003e  \u003ch3 align=\"center\"\u003e  \u003cstrong\u003eC9400-LC-48U\u003c\/strong\u003e\u003cstrong\u003e  \u003c\/strong\u003e\u003cstrong\u003eThông số kỹ thuật\u003c\/strong\u003e\u003cstrong\u003e\u003c\/strong\u003e  \u003c\/h3\u003e  \u003c\/td\u003e  \u003c\/tr\u003e  \u003ctr\u003e  \u003ctd width=\"175\" valign=\"top\"\u003e  \u003cp class=\"p\"\u003e\u003cstrong\u003eTiêu chuẩn\u003c\/strong\u003e\u003cstrong\u003e\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e  \u003c\/td\u003e  \u003ctd width=\"388\" valign=\"top\"\u003e  \u003cp\u003e●  Gigabit Ethernet: IEEE 802.3z, IEEE 802.3x, IEEE 802.3ab, IEEE 803.3at, IEEE 802.3af, IEEE 802.3az\u003c\/p\u003e  \u003c\/td\u003e  \u003c\/tr\u003e  \u003ctr\u003e  \u003ctd width=\"175\" valign=\"top\"\u003e  \u003cp class=\"p\"\u003e\u003cstrong\u003eCông nghệ EtherChannel\u003c\/strong\u003e\u003cstrong\u003e\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e  \u003c\/td\u003e  \u003ctd width=\"388\" valign=\"top\"\u003e  \u003cp\u003e●  Gigabit EtherChannel: Tất cả các cổng 1000 Mbps\u003c\/p\u003e  \u003cp\u003e●  EtherChannel 10 Gigabit: Tất cả các cổng 10Gbps\u003c\/p\u003e  \u003cp\u003e●  IEEE 802.3ad (Giao thức điều khiển tổng hợp liên kết): Tất cả các cổng 1000 Mbps\u003c\/p\u003e  \u003cp\u003e●  Giao thức tổng hợp cổng (PagP): Có\u003c\/p\u003e  \u003cp\u003e●  Số cổng trên mỗi bộ dữ liệu: 8\u003c\/p\u003e  \u003cp\u003e●  Công nghệ EtherChannel và IEEE 802.3ad trên các card mạng: Có\u003c\/p\u003e  \u003c\/td\u003e  \u003c\/tr\u003e  \u003ctr\u003e  \u003ctd width=\"175\" valign=\"top\"\u003e  \u003cp class=\"p\"\u003e\u003cstrong\u003eKích thước vật lý\u003c\/strong\u003e\u003cstrong\u003e\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e  \u003c\/td\u003e  \u003ctd width=\"388\" valign=\"top\"\u003e  \u003cp\u003e●  Chiếm một khe cắm trong nền tảng Cisco Catalyst 9400 Series.\u003c\/p\u003e  \u003cp\u003e●  Kích thước (Cao x Rộng x Sâu): 1,6 x 14,92 x 14,57 inch (4,06 x 37,90 x 37,00 cm)\u003c\/p\u003e  \u003c\/td\u003e  \u003c\/tr\u003e  \u003ctr\u003e  \u003ctd width=\"175\" valign=\"top\"\u003e  \u003cp class=\"p\"\u003e\u003cstrong\u003eĐiều kiện môi trường\u003c\/strong\u003e\u003cstrong\u003e\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e  \u003c\/td\u003e  \u003ctd width=\"388\" valign=\"top\"\u003e  \u003cp\u003e●  Nhiệt độ hoạt động:\u003c\/p\u003e  \u003cp\u003e●  Hoạt động bình thường Nhiệt độ và độ cao:\u003c\/p\u003e  \u003cp\u003e◦   Từ 27° đến 109°F (-5 đến +45°C), ở độ cao lên đến 6.000 feet (1800 m)\u003c\/p\u003e  \u003cp\u003e◦   Từ 27° đến 104°F (-5 đến +40°C), ở độ cao lên đến 10.000 feet (3000 m)\u003c\/p\u003e  \u003cp\u003e◦   Nhiệt độ môi trường tối thiểu để khởi động nguội là 0°C.\u003c\/p\u003e  \u003cp\u003e●  Ngắn hạn Điều kiện đặc biệt:\u003c\/p\u003e  \u003cp\u003e◦   Từ 27° đến 119°F (-5 đến +55°C), ở độ cao lên đến 6.000 feet (1800 m)\u003c\/p\u003e  \u003cp\u003e◦   Từ 27° đến 114°F (-5 đến +50°C), ở độ cao lên đến 10.000 feet (3000 m)\u003c\/p\u003e  \u003cp\u003e◦  Không quá các trường hợp sau trong vòng một năm: 96 giờ liên tục, hoặc tổng cộng 360 giờ, hoặc 15 lần xảy ra.\u003c\/p\u003e  \u003cp\u003e●  Nhiệt độ bảo quản: -40° đến 158°F (-40° đến 70°C)\u003c\/p\u003e  \u003cp\u003e●  Độ ẩm tương đối: 10 đến 95%, không ngưng tụ\u003c\/p\u003e  \u003cp\u003e●  Độ cao hoạt động: -60 đến 3000m\u003c\/p\u003e  \u003c\/td\u003e  \u003c\/tr\u003e  \u003ctr\u003e  \u003ctd width=\"175\" valign=\"top\"\u003e  \u003cp class=\"p\"\u003e\u003cstrong\u003eĐiều kiện an toàn\u003c\/strong\u003e\u003cstrong\u003e\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e  \u003c\/td\u003e  \u003ctd width=\"388\" valign=\"top\"\u003e  \u003cp class=\"p\"\u003eLaser sợi quang: Sản phẩm laser loại 1\u003c\/p\u003e  \u003c\/td\u003e  \u003c\/tr\u003e  \u003ctr\u003e  \u003ctd width=\"175\" valign=\"top\"\u003e  \u003cp class=\"p\"\u003e\u003cstrong\u003eChứng nhận an toàn\u003c\/strong\u003e\u003cstrong\u003e\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e  \u003c\/td\u003e  \u003ctd width=\"388\" valign=\"top\"\u003e  \u003cp\u003e●  UL 60950-1\u003c\/p\u003e  \u003cp\u003e●  CAN\/CSA-C222.2 Số 60950-1\u003c\/p\u003e  \u003cp\u003e●  EN 60950-1\u003c\/p\u003e  \u003cp\u003e●  IEC 60950-1\u003c\/p\u003e  \u003cp\u003e●  AS\/NZS 60950.1\u003c\/p\u003e  \u003cp\u003e●  IEEE 802.3\u003c\/p\u003e  \u003c\/td\u003e  \u003c\/tr\u003e  \u003ctr\u003e  \u003ctd width=\"175\" valign=\"top\"\u003e  \u003cp class=\"p\"\u003e\u003cstrong\u003eChứng nhận phát xạ điện từ\u003c\/strong\u003e\u003cstrong\u003e\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e  \u003c\/td\u003e  \u003ctd width=\"388\" valign=\"top\"\u003e  \u003cp\u003e●  47 CFR Phần 15\u003c\/p\u003e  \u003cp\u003e●  CISPR22 Loại A\u003c\/p\u003e  \u003cp\u003e●  EN 300 386 V1.6.1\u003c\/p\u003e  \u003cp\u003e●  Tiêu chuẩn EN 55022 Loại A\u003c\/p\u003e  \u003cp\u003e●  Tiêu chuẩn EN 55032 Loại A\u003c\/p\u003e  \u003cp\u003e●  CISPR 32 Loại A\u003c\/p\u003e  \u003cp\u003e●  EN61000-3-2\u003c\/p\u003e  \u003cp\u003e●  EN61000-3-3\u003c\/p\u003e  \u003cp\u003e●  ICES-003 Loại A\u003c\/p\u003e  \u003cp\u003e●  TCVN 7189 Hạng A\u003c\/p\u003e  \u003cp\u003e●  V-3 Loại A\u003c\/p\u003e  \u003cp\u003e●  CISPR24\u003c\/p\u003e  \u003cp\u003e●  EN 300 386\u003c\/p\u003e  \u003cp\u003e●  EN55024\u003c\/p\u003e  \u003cp\u003e●  TCVN 7317\u003c\/p\u003e  \u003c\/td\u003e  \u003c\/tr\u003e  \u003ctr\u003e  \u003ctd width=\"175\" valign=\"top\"\u003e  \u003cp class=\"p\"\u003e\u003cstrong\u003eTuân thủ ROHS\u003c\/strong\u003e\u003cstrong\u003e\u003c\/strong\u003e\u003c\/p\u003e  \u003c\/td\u003e  \u003ctd width=\"388\" valign=\"top\"\u003e  \u003cp class=\"p\"\u003eROHS5\u003c\/p\u003e  \u003c\/td\u003e  \u003c\/tr\u003e  \u003c\/tbody\u003e  \u003c\/table\u003e  \u003cp\u003e  \u003c\/p\u003e  \u003cp\u003e\u003cbr\u003e歡迎公司和非政府組織査詢 ：\u003cbr\u003einfo@c2-computer.com\u003cbr\u0026gt;\u003cbr\u003e臉書頁面:\u003cbr\u003ewww.facebook.com\/c2computerhk\u003cbr\u003e\u003cbr\u003e*** 更多產品可供選擇, 歡迎流覽 ***\u003c\/p\u003e  \u003c\/div\u003e","brand":"CISCO","offers":[{"title":"Default Title","offer_id":44358848676057,"sku":"CISCO C9400-LC-48U","price":1115.0,"currency_code":"HKD","in_stock":true}],"thumbnail_url":"\/\/cdn.shopify.com\/s\/files\/1\/0646\/0853\/4745\/files\/used-cisco-c9400-lc-48u-catalyst-9400-48x-1gb-upoe-rj-45-switch-line-card-c2-computer.jpg?v=1716116721","url":"https:\/\/www.c2-computer.com\/vi\/products\/used-cisco-c9400-lc-48u-catalyst-9400-48x-1gb-upoe-rj-45-cong-t%e1%ba%afc-m%e1%ba%a1ng-th%e1%ba%bb-dong","provider":"C2 Computer","version":"1.0","type":"link"}