© 2026. Được phát triển bởi C2 Computer. Bảo lưu mọi quyền.
NVIDIA 900-9X81E-00EX-DT0 ConnectX-8 C8180 HHHL SuperNIC 800Gbs XDR IB (chế độ mặc định)/2x400GbE OSFP PCIe 6 x16 lồng đơn với x16 Cổng luồng xuống PCIe | THƯƠNG HIỆU MỚI
Không thể tải tình trạng còn hàng để nhận hàng

Card mạng NVIDIA 900-9X81E-00EX-DT0 ConnectX-8 C8180 HHHL SuperNIC 800Gbps XDR IB (chế độ mặc định)/2x400GbE Single-cage OSFP PCIe 6 x16 với cổng PCIe Down Stream x16 | Hàng mới 100%.
Mã số linh kiện: 900-9X81E-00EX-DT0
Tình trạng: HOÀN TOÀN MỚI
**Card mạng NVIDIA 900-9X81E-00EX-DT0 Connectx-8 C8180 HHHL Supernic 800Gbps XDR IB (chế độ mặc định)/2x400Gbps Single-cage OSFP PCIe 6 X16 với cổng PCIe Down Stream**
**Thông số kỹ thuật đầy đủ**
**Thuộc vật chất :**
Kích thước Supernic: PCIe (chiều cao bằng một nửa, chiều dài bằng một nửa) 2,69 inch x 6,58 inch (68,50 mm x 168,40 mm)
**Giao diện :**
Giao diện PCI Express:
- Gen6 Serdes @ 64gt/s, X16 Lanes (Tương thích với Gen 5)
- Tùy chọn: Thêm PCIe X16 Gen5 @ Serdes 32gt/s thông qua card phụ PCIe và bộ chuyển đổi Mcio
Cổng kết nối mạng: Khung đơn OSFP Infiniband và Ethernet
**Tốc độ truyền dữ liệu:**
Infiniband (mặc định): Xdr/ndr/hdr/hdr100/edr/sdr
Ethernet: Ethernet 400/200/100 Gb/s
**Hỗ trợ giao thức:**
Infiniband: Ibta V1.7a
Tự động đàm phán: Cổng Xdr (4 làn x 200gb/s mỗi làn), Cổng Ndr (4 làn x 100gb/s mỗi làn), Cổng Ndr200 (2 làn x 100gb/s mỗi làn), Cổng Hdr (50gb/s mỗi làn), Cổng Hdr100 (2 làn x 50gb/s mỗi làn), Cổng Edr (25gb/s mỗi làn), Cổng Fdr (14.0625gb/s mỗi làn), 1x/2x/4x Sdr (2.5gb/s mỗi làn).
Ethernet: 400gaui-4 C2m, 400gbase-cr4, 200gaui-2 C2m, 200gaui-4 C2m, 200gbase-cr4, 100gaui-2 C2m, 100gaui-1 C2m, 100gbase-cr4, 100gbase-cr2, 100gbase-cr1, 50gaui-2 C2m, 50gaui-1 C2m, 50gbase-cr, 50gbase-r2 , 40gbase-cr4, 40gbase-r2, 25gbase-r, 10gbase-r, 10gbase-cx4, 1000base-cx, Caui-4 C2m, 25gaui C2m, Xlaui C2m , Xlppi, Sfi
**Tính năng:** Khởi động an toàn được kích hoạt, Mã hóa được kích hoạt với tùy chọn mở rộng cổng PCIe X16 phía dưới.
**Thông số kỹ thuật điện và nhiệt:**
Điện áp: 12V, 3.3V, 3.3V
**Môi trường:**
Nhiệt độ:
- Nhiệt độ hoạt động: 0°C đến 55°C
- Chế độ không hoạt động: -40°C đến 70°C
Độ ẩm:
- Điều kiện vận hành: Độ ẩm tương đối từ 10% đến 85%
- Không hoạt động: Độ ẩm tương đối từ 10% đến 90%
Độ cao (khi hoạt động): 3050m
**Quy định**
An toàn: Cb/Ctuvus/Ce
Emc: Ce/Fcc/Vcci/Ices/Rcm/Kc
RoHS: Tuân thủ tiêu chuẩn RoHS
Cái Tab tùy chỉnh Cho phép bạn hiển thị nội dung cá nhân hóa trên trang sản phẩm của mình với đầy đủ tính linh hoạt.
Bạn có thể dễ dàng quản lý nội dung hiển thị trong tab này bằng cách chọn một trong các tùy chọn sau:
- Nhập liệu thủ công: Nhập nội dung trực tiếp trong phần cài đặt giao diện.
- Nguồn siêu trường: Kết nối tab với một trường siêu dữ liệu để hiển thị thông tin động, dành riêng cho sản phẩm.
- Nội dung trang: Trích xuất nội dung hiện có từ trang Shopify để tái sử dụng hoặc tập trung cập nhật.
Tính năng này lý tưởng để hiển thị bảng hướng dẫn kích cỡ, hướng dẫn bảo quản, câu chuyện thương hiệu, thông tin vận chuyển hoặc bất kỳ thông tin tùy chỉnh nào khác. Bạn muốn khách hàng của mình nhìn thấy tất cả những điều đó mà không cần động đến bất kỳ đoạn mã nào.